chia lìa

Động từ
Động từ
  1. Như chia li, nhưng nghĩa mạnh hơn.
    • Sự chia lìa đau xót của hai mẹ con ([[:w:vi:Nguyên Hồng

Cấu tạo âm tiết

chiaâm đầu ch · vần ia · thanh ngang
lìaâm đầu l · vần ia · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chia lìa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.