Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chia hết

Động từ
Động từ
  1. Việc chia một số cho một số mà không có số dư.

Câu ví dụ

  • N chia hết cho m.N is evenly divisible by m.

Cấu tạo âm tiết

chiaâm đầu ch · vần ia · thanh ngang
hếtâm đầu h · vần êt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chia hết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.