Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tách rửa

Động từ
Động từ
  1. là một quá trình tách các chất hóa học bằng cách hòa tan
    • Tách rửa sơn dính vào tay.

Cấu tạo âm tiết

táchâm đầu t · vần ach · thanh sắc
rửaâm đầu r · vần ưa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tách rửa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.