rửa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "rưa"
"rửa" là một từ
Động từ. Làm cho sạch bụi bẩn bằng cách nhúng tẩy qua nước hoặc các loại chất lỏng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rửa"
rửa tiềnTìm cách tạo ra vẻ bên ngoài hợp pháp cho các khoản tiền hoặc tài sản khác có được từ hành vi phạm tội.rửa ráyRửa (nói khái quát)rửa ảnhDùng một dung dịch chất hóa học để làm hiện hình ảnh đã chụp lên phim, lên giấy.rửa cưaGiũa răng cưa cho sắc.rửa tộiLàm phép cho một người, theo thiên chúa giáo.rửa mặt bằng tămgười xấu xí, ở dơ.rửa ruộtBơm nước vào ruột để tống phân và chất độc ra.
Từ có "rửa" ở sau
tẩy rửaLàm cho thật sạch bằng dung dịch hoá chất và nước (nói khái quát).gột rửaLàm cho sạch hết.tắm rửaTắm cho sạch (nói khái quát).tách rửalà một quá trình tách các chất hóa học bằng cách hòa tan
Cùng vần "ưa", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.