Động từ
- Làm cho thật sạch bằng dung dịch hoá chất và nước (nói khái quát).
- Chất tẩy rửa.
- Khu phòng mổ được tẩy rửa sạch sẽ.
- .
- Tẩy rửa bụi trần.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tẩy rửa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.