tẩy rửa

Động từ
Động từ
  1. Làm cho thật sạch bằng dung dịch hoá chất và nước (nói khái quát).
    • Chất tẩy rửa.
    • Khu phòng mổ được tẩy rửa sạch sẽ.
  2. .
    • Tẩy rửa bụi trần.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

tẩyâm đầu t · vần ây · thanh hỏi
rửaâm đầu r · vần ưa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tẩy rửa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.