Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rửa ruột

Động từ
Động từ
  1. Bơm nước vào ruột để tống phân và chất độc ra.

Cấu tạo âm tiết

rửaâm đầu r · vần ưa · thanh hỏi
ruộtâm đầu r · vần uôt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "rửa ruột" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.