rửa ảnh

Động từ
Động từ
  1. Dùng một dung dịch chất hóa học để làm hiện hình ảnh đã chụp lên phim, lên giấy.
    • Ban ngày, anh ấy đi chụp phong cảnh, tối về liền rửa ảnh.

Cấu tạo âm tiết

rửaâm đầu r · vần ưa · thanh hỏi
ảnhâm đầu (không) · vần anh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "rửa ảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.