Động từ
- Dùng một dung dịch chất hóa học để làm hiện hình ảnh đã chụp lên phim, lên giấy.
- Ban ngày, anh ấy đi chụp phong cảnh, tối về liền rửa ảnh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rửa ảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.