rựa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "rưa"
"rựa" là một từ
Danh từ. Dao to bản, sống dày, mũi bằng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rựa"
Từ có "rựa" ở sau
đực rựaĐàn ông, con trai.dao rựaDao với lưỡi dài và sắc thường dùng ngoài vườn hay đi rừng để chặt cây cành
Cùng vần "ưa", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.