Động từ
- Làm cho sạch hết.
- Gột rửa được các loại ảo tưởng (Trường Chinh)
Câu ví dụ thêm
- Dòng nước ấm ấp gột rửa đi những phiền muộn của anh.The warm water washed away his stress.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gột rửa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.