gột rửa

Động từ
Động từ
  1. Làm cho sạch hết.
    • Gột rửa được các loại ảo tưởng (Trường Chinh)

Câu ví dụ thêm

  • Dòng nước ấm ấp gột rửa đi những phiền muộn của anh.The warm water washed away his stress.

Cấu tạo âm tiết

gộtâm đầu g · vần ôt · thanh nặng
rửaâm đầu r · vần ưa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "gột rửa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.