tách
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tach"
"tách" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Đồ dùng để uống nước, bằng sứ, miệng rộng, có quai cầm. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tách"
tách rờiChỉ sự phân chia của sự vật nào đó.tách biệtLàm rời hẳn ra.tách rửalà một quá trình tách các chất hóa học bằng cách hòa tantách bạchRõ ràng, rành mạch.tách sóngphân tích các làn sóng và dùng nó để tạo ra hình ảnh.
Từ có "tách" ở sau
tí táchTừ mô phỏng tiếng động nhỏ, gọn, liên tiếp, không đều nhau.tanh táchTiếng kêu thanh, ngắn và giòn.lách tách(Âm thanh) Nhỏ, gọn phát ra đều đặn liên tiếp.bật tôm tanh táchNgười hay cãi.phân táchxem phân tích.
Cùng vần "ach", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.