trách

Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
achvần
sắcthanh

Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "trach"

"trách" là một từ

Danh từ, Động từ. Thứ nồi đất nhỏ, nông và rộng miệng, thường dùng để kho cá. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trách"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "trách"

Từ có "trách" ở sau

phụ tráchĐảm nhận trách nhiệm nào đó.chức tráchTrách nhiệm trong phạm vi chức vụ hay nhiệm vụ.chẳng tráchTừ dùng để vừa nói nguyên nhân tất yếu dẫn đến sắp nêu ra (thường là không hay) không có gì phải ngạc nhiên.chê tráchNói xấu (về một ai đó).oán tráchTức giận, biểu hiện ra bằng những lời trách móc.khiển tráchQuở phạt về một điều lỗi.nhà chức tráchNgười có quyền và nhiệm vụ giải quyết công việc cho dân chúng.công ty trách nhiệm hữu hạnCông ty mà trong đó các chủ sở hữu vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi phần vốn của mình đã góp vào công ty.vô trách nhiệmKhông có tinh thần trách nhiệm.quở tráchNhận xét trực tiếp một cách nghiêm khắc lỗi của người bề dưới; quở (nói khái quát).tắc trách(Làm việc gì) Chỉ cốt cho xong, không chú ý đến kết quả, do thiếu tinh thần trách nhiệm.đặc tráchChịu trách nhiệm riêng về một công tác nào đó.đừng có tráchTổ hợp biểu thị sự cảnh cáo rằng sẽ có điều không hay xảy ra, nếu như dám làm hoặc cứ làm điều vừa được nói đến.chuyên tráchChuyên chỉ làm và chỉ chịu trách nhiệm một việc nào đó.trọng tráchTrách nhiệm lớn, nặng nề, quan trọng.không trách(Khẩu ngữ) như chẳng trách.miễn tráchTha cho, không trách móc.công ti trách nhiệm hữu hạnxem công ty trách nhiệm hữu hạnchả trách(Khẩu ngữ) như chẳng trách.

Cùng vần "ach", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.