đừng có trách

Cụm từ
Cụm từ
  1. Tổ hợp biểu thị sự cảnh cáo rằng sẽ có điều không hay xảy ra, nếu như dám làm hoặc cứ làm điều vừa được nói đến.
    • nếu để xảy ra việc gì thì đừng có trách!

Cấu tạo âm tiết

đừngâm đầu đ · vần ưng · thanh huyền
cóâm đầu c · vần o · thanh sắc
tráchâm đầu tr · vần ach · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đừng có trách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.