Cụm từ
- Tổ hợp biểu thị sự cảnh cáo rằng sẽ có điều không hay xảy ra, nếu như dám làm hoặc cứ làm điều vừa được nói đến.
- nếu để xảy ra việc gì thì đừng có trách!
Cấu tạo âm tiết
| đừng | âm đầu đ · vần ưng · thanh huyền |
| có | âm đầu c · vần o · thanh sắc |
| trách | âm đầu tr · vần ach · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "đừng có trách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.