trách
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕajk̟̚˧˦] · Huế [ʈat̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʈat̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thứ nồi đất nhỏ, nông và rộng miệng, thường dùng để kho cá.
- Nói lên những điều mình không vừa ý về một người nào.
- Trách bạn sai hẹn.
Câu ví dụ thêm
- Anh ta chịu trách nhiệm cho việc đó.He's responsible for that.
- John đẩy trách nhiệm sang cho người khác.John casts the blame on others.
- John đổ trách nhiệm sang cho người khác.John casts the blame on others.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "trách"
簀trách窄trách咋tạc, tự, trách, chách, trá簎trách𧐐trách嘖trách, sạch, sách岝trách岞trách责trách, trái箦trách搩trách措trách, thố漬trách, tý, tí, tứ笮tạc, trách, trá蚱trách, trạc, tác馲thác, trách
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"trách" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to blame |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 责怪 zé guài |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 責める せめる |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | достаться доста́ться |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "trách"
phụ tráchĐảm nhận trách nhiệm nào đó.trách nhiệmĐiều phải làm, phải gánh vác hoặc phải nhận lấy về mình.trách mócTrách (nói khái quát).chẳng tráchTừ dùng để vừa nói nguyên nhân tất yếu dẫn đến sắp nêu ra (thường là không hay) không có gì phải ngạc nhiên.chức tráchTrách nhiệm trong phạm vi chức vụ hay nhiệm vụ.chê tráchNói xấu (về một ai đó).oán tráchTức giận, biểu hiện ra bằng những lời trách móc.khiển tráchQuở phạt về một điều lỗi.nhà chức tráchNgười có quyền và nhiệm vụ giải quyết công việc cho dân chúng.công ty trách nhiệm hữu hạnCông ty mà trong đó các chủ sở hữu vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi phần vốn của mình đã góp vào công ty.trách cứNhằm vào người nào mà bắt lỗi.vô trách nhiệmKhông có tinh thần trách nhiệm.quở tráchNhận xét trực tiếp một cách nghiêm khắc lỗi của người bề dưới; quở (nói khái quát).đặc tráchChịu trách nhiệm riêng về một công tác nào đó.trọng tráchTrách nhiệm lớn, nặng nề, quan trọng.trách mắngTrách người dưới bằng những lời nói nặng.tắc trách(Làm việc gì) Chỉ cốt cho xong, không chú ý đến kết quả, do thiếu tinh thần trách nhiệm.chuyên tráchChuyên chỉ làm và chỉ chịu trách nhiệm một việc nào đó.đừng có tráchTổ hợp biểu thị sự cảnh cáo rằng sẽ có điều không hay xảy ra, nếu như dám làm hoặc cứ làm điều vừa được nói đến.chả trách(Khẩu ngữ) như chẳng trách.miễn tráchTha cho, không trách móc.trách phạtQuở mắng và phạt lỗi.trách nhậmXem trách nhiệm.không trách(Khẩu ngữ) như chẳng trách.trách phậnTự mình trách số phận của mình bị đen rủi.công ti trách nhiệm hữu hạnxem công ty trách nhiệm hữu hạn
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.