Danh từ
- Người có quyền và nhiệm vụ giải quyết công việc cho dân chúng.
Câu ví dụ
- Ông ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự.He is an authority on criminal law.
- Anh ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự.He is an authority on criminal law.
Cấu tạo âm tiết
| nhà | âm đầu nh · vần a · thanh huyền |
| chức | âm đầu ch · vần ưc · thanh sắc |
| trách | âm đầu tr · vần ach · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "nhà chức trách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.