xách
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "xach"
"xách" là một từ
Động từ. Cầm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xách"
Từ có "xách" ở sau
máy tính xách tayLoại máy tính cá nhân nhỏ, nhẹ có thể mang theo người dễ dàng.túi xáchTúi dùng để xách tay.rước xáchĐón rước với đầy đủ các nghi thức (nói khái quát, thường hàm ý than phiền)buôn hàng xáchBuôn bằng cách đứng giữa làm trung gian nhận hàng và trao hàng để kiếm một ít lời, không phải bỏ vốn ra.hút xáchNghiện thuốc phiện nói chung.
Cùng vần "ach", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.