Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xách

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
achvần
sắcthanh

Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "xach"

"xách" là một từ

Động từ. Cầm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "xách"

Từ có "xách" ở sau

Cùng vần "ach", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.