Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rước xách

Động từ
Động từ
  1. Đón rước với đầy đủ các nghi thức (nói khái quát, thường hàm ý than phiền)
    • hội làng năm nay không có tế lễ, rước xách gì

Cấu tạo âm tiết

rướcâm đầu r · vần ươc · thanh sắc
xáchâm đầu x · vần ach · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "rước xách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.