tích
Phát âm (IPA): Hà Nội [tïk̟̚˧˦] · Huế [tɨt̚˦˧˥] · Sài Gòn [tɨt̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ấm tích, nói tắt.
- Cho một tích trà.
- (Toán học) Tích số (nói tắt).
- Tích của hai nhân hai là bốn.
- Truyện hoặc cốt truyện đời xưa, thường làm đề tài sáng tác kịch bản tuồng, chèo hoặc dẫn trong tác phẩm.
- Vở chèo diễn tích Lưu Bình Dương Lễ.
- Dồn góp lại từng ít một cho nhiều thêm.
- Tích thóc trong kho.
- Tích cóp.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tích"
舃tích舄tích, tả萆bế, bề, tích, tỳ, tý, tì劈phách, tích, bích脊tích膌tích椑bế, bề, tích, bì析tích, tứ㺓tích昔thác, tích, thố踖tích皙tích辟phách, tịch, thí, bễ, bách, tích躄tích锡tích瘠tích, tương
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tích" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to accumulate; story · product |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 事迹 shì jì |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tích"
tích cựcDùng hết sức mình để làm.phân tíchChia tách ra để giảng giải, nghiên cứu.diện tíchBề mặt của ruộng, đất.cổ tích(xem từ nguyên 1).thể tíchĐại lượng thể hiện tính chất của một vật chiếm một khoảng không gian lớn hay nhỏ.súc tíchNếu một cái gì đó súc tích là cái đó vừa ngắn gọn vừa làm cho người đọc hiểu được ý của nó.mai danh ẩn tích(Nghĩa đen) Chôn tên, giấu vết.tích hợpĐược gắn kết, được gắn thêm vào.giải tíchNgành toán học nghiên cứu về các hàm số.tung tíchDấu vết để lại, có thể theo đó tìm ra người nào đó.thành tíchCông lao ghi được, đạt được.điện tíchĐại lượng đặc trưng của các hạt cơ bản, như electron, proton, hoặc của một vật, thể hiện ở lực hút hoặc đẩy khi tác động lẫn nhau.tích phânPhép toán để tìm một hàm khi đã biết vi phân của nó; phép giải một phương trình vi phân.thương tíchDấu vết để lại trên cơ thể, do bị tổn thương vì đánh đập, tai nạn, bom đạn,...tích trữGóp giữ dần lại với số lượng dễ dàng về sau.di tíchDấu vết từ trước để lại.tích lũyChứa chất cho nhiều lên.tông tíchNguồn gốc, lai lịch của một người.tích năngNăng lượng điện được tạo ra trong giai đoạn có nhu cầu cao bằng cách dùng nước đã được bơm vào hồ chứa dự trữ trong giai đoạn có nhu cầu thấp.bút tíchNét chữ viết tay, bản viết tay còn để lại (của người đã chết hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng).vô tích sự(Khẩu ngữ) chẳng được việc, lợi ích gì cả.tàn tíchDấu vết, vết tích của cái cũ còn sót lại.biệt tíchHoàn toàn không còn thấy tung tích đâu cả.tích sảntài sản tích trữ trong kinh tế họckỳ tíchThành tựu lớn không ngờ đã đạt tới.vết tíchCái còn để lại của cái đã thuộc về quá khứ.dung tíchLượng tối đa mà vật chứa có thể giữ được, tích được ở bên trong, biểu thị bằng con số.đầu cơ tích trữHành động mua tích trữ rất nhiều hàng khi mặt hàng đó đang khan hiếm, để bán lại với giá cao hơn nhằm kiếm lợi nhuận bất chính.quĩ tích(Toán học) Hình tạo nên bởi tập hợp những điểm có một tính chất xác định.lót tíchMất dạy.Tích GiangX. Tích (sông).tích tụTập trung chứa chất lại.sự tíchCâu chuyện của một thời xa xưa còn được truyền lại, kể lại.đẳng tíchCó cùng thể tích.tích tắcTiếng đồng hồ kêu.chiến tíchThành tích lập được trong chiến đấu hoặc sau mỗi cuộc cạnh tranh.tích gópDành dụm, gom góp từng ít một để ngày càng nhiều lên.biệt tăm biệt tíchHoàn toàn không còn thấy tăm hơi, tung tích đâu cả.tích tiểu thành đạiGóp nhặt nhiều món nhỏ lại, dần dần thành món lớn.tích sựViệc, kết quả (thường dùng với ý phủ định).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.