tịch
Phát âm (IPA): Hà Nội [tïk̟̚˧˨ʔ] · Huế [tɨt̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [tɨt̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nói người tu hành theo Phật giáo chết.
- Sư cụ đã tịch.
- "Tịch thu" nói tắt.
- Bị tịch hết nhà cửa.
Câu ví dụ thêm
- Chúng tôi đã bầu Jack làm chủ tịch.We elected Jack chairman.
- Tôi sẽ là một chủ tịch hoà bình.I will be a peace president.
- Bạn có quốc tịch Đức.You have German nationality.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tịch"
𡨁tịch漃tịch甓tịch, bích, uyển夕tịch𡧘tịch辟phách, tịch, thí, bễ, bách, tích耤tịch, tá𠴫tịch席tịch霹soạn, tịch, tích, phích, loan澼tịch, tích, phích寂tịch蓆tịch藉tịch, tá, tạ腊tịch, tích, lạp籍tịch, tạ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tịch"
chủ tịchNgười đứng đầu.quốc tịchTư cách là công dân của một nước nhất định.tịch thuThu tài sản của người phạm tội nhập vào tài sản của nhà nước.triêu văn đạo, tịch tử khảSáng nghe đạo, tối chết cũng cam.cô tịch(Từ cũ, văn chương) Lẻ loi và quạnh vắng.tịch mịchLặng lẽ, không có tiếng động.tịch liêuTịch mịch và hoang vắng.thư tịchSách vở (cũ).viên tịchXem chết.tịch biênGhi vào sổ công để tịch thu (cũ).u tịchVắng vẻ và tĩnh mịch.tịch dươngTừ cũ dùng trong văn học chỉ lúc mặt trời lặn.hộ tịchCác sự kiện trong đời sống của một người thuộc sự quản lí của pháp luật.quân tịchTư cách pháp lí của quân nhân tại ngũ, có quyền lợi, nghĩa vụ được luật pháp, điều lệnh, điều lệ quân đội và các văn bản pháp quy khác của nhà nước quy định.thất tịchĐêm hôm mùng bảy thàng Bảy, theo truyền thuyết, Ngưu Lang và Chức Nữ gặp nhau.nhập tịchVào làm dân một nước khác.Y TịchMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.trừ tịchĐêm cuối năm âm lịch.tịch diệtTiêu tan mất hết cả (từ của nhà Phật).khuyết tịchVắng mặt.liên tịchNói hội nghị giữa nhiều đoàn thể với nhau.tịch cốcNói người đi tu bỏ không ăn cơm để chuyên chú vào việc tu hành (cũ).tịch lặngSự yên tĩnh u tịch.bộ tịchCử chỉ kém vẻ tự nhiên nhưng mang nghĩa tiêu cực.kinh tịch chíMôn học nghiên cứu về các sách, các ấn loát phẩm của các thời đại.đồng tịch đồng sàngCùng giường cùng chiếu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tịch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.