Định nghĩa
- Cùng giường cùng chiếu.
Cấu tạo âm tiết
| đồng | âm đầu đ · vần ông · thanh huyền |
| tịch | âm đầu t · vần ich · thanh nặng |
| đồng | âm đầu đ · vần ông · thanh huyền |
| sàng | âm đầu s · vần ang · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "đồng tịch đồng sàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.