tịch
Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tich"
"tịch" là một từ
Tính từ, Động từ. Nói người tu hành theo Phật giáo chết. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tịch"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tịch"
tịch thuThu tài sản của người phạm tội nhập vào tài sản của nhà nước.tịch mịchLặng lẽ, không có tiếng động.tịch liêuTịch mịch và hoang vắng.tịch biênGhi vào sổ công để tịch thu (cũ).tịch dươngTừ cũ dùng trong văn học chỉ lúc mặt trời lặn.tịch cốcNói người đi tu bỏ không ăn cơm để chuyên chú vào việc tu hành (cũ).tịch lặngSự yên tĩnh u tịch.tịch diệtTiêu tan mất hết cả (từ của nhà Phật).
Từ có "tịch" ở sau
chủ tịchNgười đứng đầu.quốc tịchTư cách là công dân của một nước nhất định.triêu văn đạo, tịch tử khảSáng nghe đạo, tối chết cũng cam.cô tịch(Từ cũ, văn chương) Lẻ loi và quạnh vắng.thư tịchSách vở (cũ).viên tịchXem chết.hộ tịchCác sự kiện trong đời sống của một người thuộc sự quản lí của pháp luật.quân tịchTư cách pháp lí của quân nhân tại ngũ, có quyền lợi, nghĩa vụ được luật pháp, điều lệnh, điều lệ quân đội và các văn bản pháp quy khác của nhà nước quy định.u tịchVắng vẻ và tĩnh mịch.kinh tịch chíMôn học nghiên cứu về các sách, các ấn loát phẩm của các thời đại.trừ tịchĐêm cuối năm âm lịch.Y TịchMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.khuyết tịchVắng mặt.liên tịchNói hội nghị giữa nhiều đoàn thể với nhau.đồng tịch đồng sàngCùng giường cùng chiếu.bộ tịchCử chỉ kém vẻ tự nhiên nhưng mang nghĩa tiêu cực.thất tịchĐêm hôm mùng bảy thàng Bảy, theo truyền thuyết, Ngưu Lang và Chức Nữ gặp nhau.nhập tịchVào làm dân một nước khác.
Cùng vần "ich", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.