Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tịch

Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ichvần
nặngthanh

Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "tich"

"tịch" là một từ

Tính từ, Động từ. Nói người tu hành theo Phật giáo chết. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tịch"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tịch"

Từ có "tịch" ở sau

Cùng vần "ich", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.