Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tịch dương

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Từ cũ dùng trong văn học chỉ lúc mặt trời lặn.
    • Chốn cũ lâu đài bóng tịch dương (Bà Huyện Thanh Quan)

Cấu tạo âm tiết

tịchâm đầu t · vần ich · thanh nặng
dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tịch dương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.