Định nghĩa
- Môn học nghiên cứu về các sách, các ấn loát phẩm của các thời đại.
Cấu tạo âm tiết
| kinh | âm đầu k · vần inh · thanh ngang |
| tịch | âm đầu t · vần ich · thanh nặng |
| chí | âm đầu ch · vần i · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "kinh tịch chí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.