甓
tịchHán Việt
bíchHán Việt · Nôm
uyểnHán Việt
bịchNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7513
- Bộ thủ
- 瓦 ngoã số 98
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tịch — Hán Việt. Chữ cùng âm "tịch" · âm tiết tịch
- bích — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bích" · âm tiết bích
- uyển — Hán Việt. Chữ cùng âm "uyển" · âm tiết uyển
- bịch — Nôm. Chữ cùng âm "bịch" · âm tiết bịch
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 甓 theo lối Nôm
bịchĐồ đựng đan bằng tre, nứa, có hình trụ, to hơn bồ.bíchChi tiết máy có dạng vành, có mặt phẳng để ghép với mặt phẳng của vật khác cho kín khít bằng cách hàn lại hoặc chốt đinh ốc.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
glazed tiles, bricks
Chữ khác cũng đọc là "tịch"
Chữ khác cũng đọc là "bích"
Chữ khác cũng đọc là "uyển"
Chữ khác cũng đọc là "bịch"
Chữ cùng bộ 瓦
瓶bình瓷tư瓦ngoa甕ung甍mông瓮ung瓿phẫu甎chuyên瓨giang𤬸sành𤭚gáo瓽đáng甁bình𤭛giang𬎭ché甂mãn甄chấn甆từ𤭶hông𤭷chậu甇anh甈khế𤮃ang𤮄gạch甋đích甌âu甏bảnh甐lân甒vũ𤮑be
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 甓
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 甓 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).