bích

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ich

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓïk̟̚˧˦] · Huế [ʔɓɨt̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓɨt̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Chi tiết máy có dạng vành, có mặt phẳng để ghép với mặt phẳng của vật khác cho kín khít bằng cách hàn lại hoặc chốt đinh ốc.
    • mặt bích của khớp trục
    • {{etym|collapsed=yes|lang=vie|from=
  2. Viết chệch của chất "pích" trong bộ bài Tây, ký hiệu ♠.
    • cây át bích
    • {{etym|collapsed=yes|lang=vie|from=
Tính từ
  1. Màu xanh (xanh lá cây ánh màu xanh nước biển nhạt), gần nghĩa với biếc.
    • ngọc bích
  2. Vách tường, gắn với vách tường.
    • bích họa

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "bích"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ ghép có "bích"

Cấu tạo âm tiết

bíchâm đầu b · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.