廹
Âm đọc tiếng Việt
- bách — Nôm. Chữ cùng âm "bách" · âm tiết bách
- bích — Nôm. Chữ cùng âm "bích" · âm tiết bích
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 廹 theo lối Nôm
bíchChi tiết máy có dạng vành, có mặt phẳng để ghép với mặt phẳng của vật khác cho kín khít bằng cách hàn lại hoặc chốt đinh ốc.báchCây cùng họ với thông, sống lâu, lá hình vảy, thường dùng làm cảnh.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to persecute; to oppress in difficulties; embarrassed
Chữ khác cũng đọc là "bách"
Chữ khác cũng đọc là "bích"
Chữ cùng bộ 廴
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 廹
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 廹 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 廹 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).