迫
báchHán Việt · Nôm
bàiHán Việt
bạchNôm
bíchNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8FEB
- Bộ thủ
- 辵 sước số 162
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bách — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bách" · âm tiết bách
- bài — Hán Việt. Chữ cùng âm "bài" · âm tiết bài
- bạch — Nôm. Chữ cùng âm "bạch" · âm tiết bạch
- bích — Nôm. Chữ cùng âm "bích" · âm tiết bích
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 迫 theo lối Nôm
bíchChi tiết máy có dạng vành, có mặt phẳng để ghép với mặt phẳng của vật khác cho kín khít bằng cách hàn lại hoặc chốt đinh ốc.báchCây cùng họ với thông, sống lâu, lá hình vảy, thường dùng làm cảnh.bạch(Kết hợp hạn chế) . Trắng toàn một màu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
coerce, force, compel; urgent
Chữ khác cũng đọc là "bách"
Chữ khác cũng đọc là "bài"
Chữ khác cũng đọc là "bạch"
Chữ khác cũng đọc là "bích"
Chữ cùng bộ 辵
近cận退thoái連liên這giá道đạo運vận造tạo達đạt過quá適thích迷mê進tiến選tuyển還hoàn邊biên迎nghênh速tốc送tống逐trục遁độn遠viễn追truy通thông遲trì逃đào逆nghịch途đồ遺di避tị遍biến
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 迫
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 迫 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).