道
đạoHán Việt · Nôm
cựHán Việt
đáoHán Việt
nhạoNôm
dạoNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9053
- Bộ thủ
- 辵 sước số 162
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đạo — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đạo" · âm tiết đạo
- cự — Hán Việt. Chữ cùng âm "cự" · âm tiết cự
- đáo — Hán Việt. Chữ cùng âm "đáo" · âm tiết đáo
- nhạo — Nôm. Chữ cùng âm "nhạo" · âm tiết nhạo
- dạo — Nôm. Chữ cùng âm "dạo" · âm tiết dạo
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 道 theo lối Nôm
đạoĐơn vị hành chính thời xưa, tương đương với tỉnh ngày nay.dạoKhoảng thời gian nào đó.nhạoTỏ ý mỉa mai, coi thường.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
path, road, street; method, way
Chữ khác cũng đọc là "đạo"
Chữ khác cũng đọc là "cự"
Chữ khác cũng đọc là "đáo"
Chữ khác cũng đọc là "nhạo"
Chữ khác cũng đọc là "dạo"
Chữ cùng bộ 辵
近cận退thoái連liên這giá運vận造tạo達đạt過quá適thích迷mê進tiến選tuyển還hoàn邊biên迎nghênh速tốc送tống逐trục遁độn遠viễn追truy通thông遲trì迫bách逃đào逆nghịch途đồ遺di避tị遍biến
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 道
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 道 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 道 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).