𨗛
chầuNôm
chèoNôm
dạoNôm
Chữ Nôm U+285DB
- Bộ thủ
- 辵 sước số 162
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- chầu — Nôm. Chữ cùng âm "chầu" · âm tiết chầu
- chèo — Nôm. Chữ cùng âm "chèo" · âm tiết chèo
- dạo — Nôm. Chữ cùng âm "dạo" · âm tiết dạo
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𨗛 theo lối Nôm
chầu(Thường dùng phụ trước d.). Buổi hát ả đào.dạoKhoảng thời gian nào đó.chèoDụng cụ để bơi thuyền, làm bằng thanh gỗ dài, đầu trên tròn, đầu dưới rộng bản dần.
Chữ khác cũng đọc là "chầu"
Chữ khác cũng đọc là "chèo"
Chữ khác cũng đọc là "dạo"
Chữ cùng bộ 辵
近cận退thoái連liên這giá道đạo運vận造tạo達đạt過quá適thích迷mê進tiến選tuyển還hoàn邊biên迎nghênh速tốc送tống逐trục遁độn遠viễn追truy通thông遲trì迫bách逃đào逆nghịch途đồ遺di避tị
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𨗛
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𨗛 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).