chèo
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɛw˨˩] · Huế [t͡ɕɛw˦˩] · Sài Gòn [cɛw˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dụng cụ để bơi thuyền, làm bằng thanh gỗ dài, đầu trên tròn, đầu dưới rộng bản dần.
- Mái chèo.
- Xuôi chèo mát mái.
- Lối hát cổ truyền, bắt nguồn từ dân ca vùng đồng bằng Bắc Bộ.
- Hát chèo.
- Diễn chèo.
- Ăn no rồi lại nằm khoèo, nghe thấy trống chèo bế bụng đi xem. (ca dao)
- Dùng chèo gạt nước cho thuyền đi.
- Chèo thuyền.
- Chèo đò.
- Vụng chèo khéo chống. (tục ngữ)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chèo" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chèo"
cọc chèoĐoạn gỗ hay sắt đóng ở mép thuyền để giữ mái chèo.chèo chốngTìm mọi cách giải quyết những khó khăn.mái chèoĐồ bằng gỗ, một đầu giẹp dùng để bơi cho thuyền đi.anh em cột chèoxem anh em đồng haochèo chải hêLoại hình diễn xướng nghệ thuật dân gian tại Bắc Ninh, có nội dung kể về công ơn cha mẹ và sự hiếu thảo của con cái.chèo kéoCố níu kéo, mời mọc ai đó cho bằng được.phường chèogánh hát chèo hay tổ chức của những người hát chèo (cũ).chiếng chèoNhững phường chèo hoạt động ở một vùng văn hoá, địa lí nhất định.quai chèoVòng dây bện chắc, dùng để mắc mái chèo vào cọc chèo.chèo bẻoTên một loài chim trong họ Dicruridae.chim phường chèoChim rừng cỡ bằng chào mào, sống thành đàn, con đực có bộ lông màu đỏ, con cái có bộ lông màu vàng.chèo bẻo đen.dé chân chèoTư thế đứng như người chèo đò, để một chân chếch sang một bên về phía trước, chân kia lùi về phía sau.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chèo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.