Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dé chân chèo

Động từ
Động từ
  1. Tư thế đứng như người chèo đò, để một chân chếch sang một bên về phía trước, chân kia lùi về phía sau.

Cấu tạo âm tiết

déâm đầu d · vần e · thanh sắc
chânâm đầu ch · vần ân · thanh ngang
chèoâm đầu ch · vần eo · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dé chân chèo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.