運
vậnHán Việt · Nôm
huyềnHán Việt
vầnNôm
vặnNôm
vờnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+904B
- Bộ thủ
- 辵 sước số 162
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- vận — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "vận" · âm tiết vận
- huyền — Hán Việt. Chữ cùng âm "huyền" · âm tiết huyền
- vần — Nôm. Chữ cùng âm "vần" · âm tiết vần
- vặn — Nôm. Chữ cùng âm "vặn" · âm tiết vặn
- vờn — Nôm. Chữ cùng âm "vờn" · âm tiết vờn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 運 theo lối Nôm
vầnÂm tiết không kể phụ âm đầu, dù là bằng hay trắc đọc giống nhau trong những câu đặt gần nhau của một bài thơ hay một quyển thơ.vậnSự may rủi lớn gặp phải, vốn đã được định sẵn đâu từ trước một cách thần bí theo quan niệm duy tâm.vặnXoắn mãi theo một chiều cho các sợi bện vào nhau.vờnLượn qua lại trước mặt một đối tượng nào đó với những động tác tựa như đùa giỡn, lúc thì áp vào, chụp lấy, lúc thì buông ra ngay.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
luck, fortune; ship, transport
Giản thể và phồn thể
Chữ 運 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "vận"
Chữ khác cũng đọc là "huyền"
Xem cả 27 chữ đọc là "huyền" →
Chữ khác cũng đọc là "vần"
Chữ khác cũng đọc là "vặn"
Chữ khác cũng đọc là "vờn"
Chữ cùng bộ 辵
近cận退thoái連liên這giá道đạo造tạo達đạt過quá適thích迷mê進tiến選tuyển還hoàn邊biên迎nghênh速tốc送tống逐trục遁độn遠viễn追truy通thông遲trì迫bách逃đào逆nghịch途đồ遺di避tị遍biến
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 運
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 運 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 運 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).