Chữ Hán Nôm đọc là "huyền"
27 chữ có âm đọc "huyền" trong tiếng Việt: 26 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "huyền": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "huyền"
運luck, fortune; ship, …縣county, district, sub…懸hang, suspend, hoist;…县county, district, sub…悬hang, suspend, hoist;…弦string; hypotenuse, c…玆now, here; this; time…鉉device for carrying a…铉device for carrying a…絢Hạt kim cương nhiều m…蚿(Động vật học) Động v…厾lightly tap; through …惤痃indigestion; buboes, …県county, district, sub…絃string on musical ins…蠉mosquito larvae, wrig…衒brag; show off, promo…𤣥dark; mystic玄(Thơ ca) (the profoun…舷(Hàng hải) mép (thuyề…㝁(same as 嬛) lonely; s…㢺(non-classical form o…伭dark, somber; deep, p…昡long day; extended; r…胘
Chữ Nôm đọc là "huyền"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).