huyền
Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "huyên"
"huyền" là một từ
Danh từ, Tính từ. Tên gọi của một trong sáu thanh điệu tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu "`". Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "huyền"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "huyền"
huyền thoạiCâu chuyện không có thật, mang vẻ thần bí, kì lạ và hoàn toàn do tưởng tượng.huyền thuyếtÝ nghĩ về một giai đoạn lịch sử được lý tưởng hóa dần dần trong trí tưởng tượng.huyền thuật(Ít dùng) Ma pháp hay một sức mạnh siêu nhiên, huyền bí, kì ảo mà khoa học chưa thể giải thích được.huyền bíSâu kín khó hiểu.huyền hoặcViển vông, không có thực.huyền diệuSâu kín và nhiệm mầu.huyền đềNói chó có móng thừa.huyền chứcCắt chức, đuổi ra khỏi nhiệm vụ, địa vị.huyền ảoMơ hồ, không thực.huyền hồ.huyền tẫnHuyền tẫn (Huyền là dương, tẫn là âm) là thái cực, tức là nơi mà âm dương hợp nhất. Đạo gia Lưu Nhất Minh cho rằng: "Cốc thần hay Nguyên tẫn cũng chỉ là một. (Đời Thanh, Huyền tẫn bị đổi là Nguyên tẫn để kiêng húy vua Thanh Thánh Tổ, tức Huyền Diệp, niên hiệu Khang Hy).huyền phù(Hóa học) Hệ thống một chất lỏng và một chất rắn rất phân tán trong chất lỏng nhưng không bị hòa tan.
Từ có "huyền" ở sau
ảo huyền.hão huyềnHoàn toàn không có cơ sở thực tế, không thể có thật hoặc không thể thành sự thật.thượng huyềnNói trăng chưa tròn, vào mồng 8, mồng.cạnh huyềnCạnh đối diện với góc vuông trong tam giác vuông.thông huyềnHiểu rõ lẽ huyền bí.quản huyềnỐng sáo và dây đàn. Ngb. Nhạc cụ nói chung.sách Khải Huyềnkinh sách trong đạo Thiên Chúa.cột huyền bảngCột treo bảng.cửu huyềnCon cháu chín đời về sau của đương sự.dấu huyềndấu thanh nằm ở trên một số nguyên âm, phát âm giọng xuống.tam huyềnĐàn ba dây.máy huyền viTừ dùng để chỉ tạo hoá.khải huyềnXem sách Khải Huyềntục huyền(Cũ; vch.) . Lấy vợ khác, sau khi vợ trước chết.
Cùng vần "uyên", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.