huyền
Phát âm (IPA): Hà Nội [hwiən˨˩] · Huế [hwiəŋ˦˩] · Sài Gòn [wiəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tên gọi của một trong sáu thanh điệu tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu "`".
- Đá có màu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức.
- Chuỗi hạt huyền.
- Dây đàn, đàn.
- Khói trầm cao thấp tiếng huyền gần xa. (Truyện Kiều)
- Cạnh đối diện với góc vuông trong tam giác vuông.
- Cạnh huyền.
- Đường huyền.
- Có màu đen nhánh.
- Đen huyền.
- Dáng cây thế cổ thụ trườn bò qua mép chậu, đổ xuôi xuống dưới thành góc 120° rồi vươn ngọn lên, điệu đi của cây mềm mại, tay cành buông thả tự nhiên gây cảm giác nhẹ nhàng, thư thái.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "huyền"
玄huyền玆huyền, tư蠉huyền, huyên県huyền絃huyền昡huyền, huyễn縣huyền, huyện弦huyền伭hiền, huyền悬huyền铉huyền, huyễn舷huyền㢺huyền蚿huyền厾huyền, đâu, huyện㝁uyên, huyền, quynh, huyên
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "huyền"
huyền thoạiCâu chuyện không có thật, mang vẻ thần bí, kì lạ và hoàn toàn do tưởng tượng.huyền thuyếtÝ nghĩ về một giai đoạn lịch sử được lý tưởng hóa dần dần trong trí tưởng tượng.huyền thuật(Ít dùng) Ma pháp hay một sức mạnh siêu nhiên, huyền bí, kì ảo mà khoa học chưa thể giải thích được.ảo huyền.huyền bíSâu kín khó hiểu.thượng huyềnNói trăng chưa tròn, vào mồng 8, mồng.hão huyềnHoàn toàn không có cơ sở thực tế, không thể có thật hoặc không thể thành sự thật.thông huyềnHiểu rõ lẽ huyền bí.huyền hoặcViển vông, không có thực.huyền diệuSâu kín và nhiệm mầu.cạnh huyềnCạnh đối diện với góc vuông trong tam giác vuông.quản huyềnỐng sáo và dây đàn. Ngb. Nhạc cụ nói chung.huyền đềNói chó có móng thừa.huyền chứcCắt chức, đuổi ra khỏi nhiệm vụ, địa vị.huyền ảoMơ hồ, không thực.huyền hồ.khải huyềnXem sách Khải Huyềntục huyền(Cũ; vch.) . Lấy vợ khác, sau khi vợ trước chết.tam huyềnĐàn ba dây.huyền phù(Hóa học) Hệ thống một chất lỏng và một chất rắn rất phân tán trong chất lỏng nhưng không bị hòa tan.dấu huyềndấu thanh nằm ở trên một số nguyên âm, phát âm giọng xuống.huyền tẫnHuyền tẫn (Huyền là dương, tẫn là âm) là thái cực, tức là nơi mà âm dương hợp nhất. Đạo gia Lưu Nhất Minh cho rằng: "Cốc thần hay Nguyên tẫn cũng chỉ là một. (Đời Thanh, Huyền tẫn bị đổi là Nguyên tẫn để kiêng húy vua Thanh Thánh Tổ, tức Huyền Diệp, niên hiệu Khang Hy).cửu huyềnCon cháu chín đời về sau của đương sự.cột huyền bảngCột treo bảng.máy huyền viTừ dùng để chỉ tạo hoá.sách Khải Huyềnkinh sách trong đạo Thiên Chúa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "huyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.