ảo huyền

Tính từ
Tính từ
  1. .
    • đôi mắt đen ảo huyền
    • màu sắc ảo huyền
  2. Vu vơ, không thực tế, không xác thực.

Cấu tạo âm tiết

ảoâm đầu (không) · vần ao · thanh hỏi
huyềnâm đầu h · vần uyên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ảo huyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.