Động từ
- Cắt chức, đuổi ra khỏi nhiệm vụ, địa vị.
- Tên tri huyện bị huyền chức.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "huyền chức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.