cửu huyền

Danh từ
Danh từ
  1. Con cháu chín đời về sau của đương sự.

Cấu tạo âm tiết

cửuâm đầu c · vần ưu · thanh hỏi
huyềnâm đầu h · vần uyên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cửu huyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.