泉
tuyềnHán Việt
toànHán Việt · Nôm
suốiNôm
huyềnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6CC9
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tuyền — Hán Việt. Chữ cùng âm "tuyền" · âm tiết tuyền
- toàn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "toàn" · âm tiết toàn
- suối — Nôm. Chữ cùng âm "suối" · âm tiết suối
- huyền — Nôm. Chữ cùng âm "huyền" · âm tiết huyền
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 泉 theo lối Nôm
huyềnTên gọi của một trong sáu thanh điệu tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu "`".toànHoàn chỉnh, tất cả, nguyên vẹn, không sứt mẻ.suốiDòng nước tự nhiên ở miền đồi núi, chảy thường xuyên hoặc theo mùa, do nước mưa hoặc nước ngầm chảy ra ngoài mặt đất tạo nên.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
spring, fountain; wealth, money
Chữ khác cũng đọc là "tuyền"
Chữ khác cũng đọc là "toàn"
Chữ khác cũng đọc là "suối"
Chữ khác cũng đọc là "huyền"
Xem cả 27 chữ đọc là "huyền" →
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 泉
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 泉 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 泉 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).