toàn

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần oan

Phát âm (IPA): Hà Nội [twaːn˨˩] · Huế [twaːŋ˦˩] · Sài Gòn [t⁽ʷ⁾aːŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Hoàn chỉnh, tất cả, nguyên vẹn, không sứt mẻ.
    • Mặc toàn màu trắng.
    • Toàn thân.
    • Vẹn toàn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 全.

Chữ Hán đọc là "toàn"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"toàn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh all; entirely
🇯🇵 Tiếng Nhật 全 ぜん
🇰🇷 Tiếng Hàn 전 jeon

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "toàn"

an toànYên ổn, không còn sợ tai họa.toàn bộTất cả các phần, các bộ phận của một chỉnh thể.toàn cầuCả thế giới, trên phạm vi toàn thế giới.toàn quốcCả nước.hoàn toànTrọn vẹn, đầy đủ về mọi mặt.bách khoa toàn thưBộ sách tra cứu tổng quát về nhiều lĩnh vực kiến thức nhân loại.toàn thểTất cả mọi thành viên.dây an toànMột thiết bị an toàn thụ động cho người ngồi xe ô tô, máy bay hay các phương tiện giao thông khác; khi có va chạm mạnh, dây này giữ cho người không bị văng đi.kiện toànLàm cho mạnh mẽ và đầy đủ.toàn cầu hóaSự tăng cường giao lưu thương mại, tài chính, văn hoá, khoa học – kỹ thuật... giữa các nước trên thế giới diễn ra dưới tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ hiện đại và sự tự do hoá thương mại toàn cầu.toàn thânTất cả thân thể.toàn diệnĐầy đủ các mặt, không thiếu mặt nào.toàn quyềnMọi quyền lực.văn võ kiêm toànÁm chỉ người giỏi văn và giỏi võ.song toàn(Cũ; kc.) . (Cha mẹ hoặc vợ chồng) còn sống đủ cả hai.cầu toànĐòi hỏi hoàn toàn tốt, hoàn toàn trọn vẹn, theo ý muốn chủ quan của mình.an toàn dữ liệuViệc bảo vệ dữ liệu khỏi bị lộ, bị phá huỷ, bị sửa đổi một cách cố ý hay vô tình trong các hệ thống thông tin chứa trong máy tính.bảo toàn năng lượng(Vật lý học) Định luật khẳng định rằng năng lượng (có thể tính tương đương qua khối lượng) không sinh không diệt.an toàn sinh họcCác biện pháp quản lý an toàn trong các hoạt động: nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và khảo nghiệm; sản xuất, kinh doanh và sử dụng; nhập khẩu, xuất khẩu, lưu giữ và vận chuyển các sinh vật biến đổi gen; sản phẩm, hàng hoá có nguồn gốc từ sinh vật biến đổi gen.toàn năngCó khả năng làm được mọi việc.đại toànPho sách lớn đề cập một chủ đề chia ra nhiều đề tài.toàn thưBộ sách tổng hợp tư liệu, sự kiện, kiến thức của một đề tài, có quy mô lớn, toàn tập và ghi chép một cách khoa học.thập toàn(Cũ; id.) . Trọn vẹn, đầy đủ.toàn tậpCả bộ sách.an toàn khuĐịa điểm trong căn cứ địa cách mạng, có địa thế thuận lợi cho việc bảo vệ an toàn tuyệt đối người và cơ sở vật chất của cách mạng. Là nơi các cơ quan đầu não của cách mạng Việt Nam đóng trước , trong và .văn võ song toànĐể chỉ một người đàn ông giỏi giang và tài giỏi đủ thứ. Thời xưa một người con trai toàn diện là phải giỏi văn và võ.toàn phầnĐủ cả các phần.toàn tàiCó tài năng đầy đủ.lưỡng toànTrọn vẹn cả hai đàng.toàn mỹTốt đẹp hoàn toàn.toàn thiệnTốt hoàn toàn.toàn thịnhPhồn vinh nhất.vẹn toànỞ trạng thái có được đầy đủ các mặt, không bị thiếu đi một mặt nào.toàn vẹnCòn nguyên cả.toàn bíchNói bài văn hoặc quyển sách hay từ đầu đến cuối.toàn giaCả nhà.toàn quânToàn thể quân đội.Bảo ToànMột xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.toàn tòng(địa phương) chỉ mọi thành viên trong một gia đình, hay mọi gia đình trong một xứ đạo đều theo Công giáo.toàn thịĐều là.

Cấu tạo âm tiết

toànâm đầu t · vần oan · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "toàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.