Thành ngữ
- Ám chỉ người giỏi văn và giỏi võ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 文武兼全.
"văn võ kiêm toàn" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 文武雙全 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 文武両道 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| văn | âm đầu v · vần ăn · thanh ngang |
| võ | âm đầu v · vần o · thanh ngã |
| kiêm | âm đầu k · vần iêm · thanh ngang |
| toàn | âm đầu t · vần oan · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "văn võ kiêm toàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.