kiêm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

kâm đầu
iêmvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "kiêm"

"kiêm" là một từ

Động từ. Gánh vác thêm việc, đảm nhiệm thêm chức vụ ngoài việc, chức vụ đã có. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "kiêm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "kiêm"

Từ có "kiêm" ở sau

Cùng vần "iêm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.