tiêm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "tiêm"
"tiêm" là một từ
Danh từ, Động từ. Tăm, bọt nước sủi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tiêm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tiêm"
tiêm kíchLoại máy bay quân sự chuyên dùng phục vụ cho thể loại tác chiến không-đối-không.tiêm nhiễmThấm dần một tính xấu, một thói xấu.tiêm chủngTiêm để phòng bệnh (nói khái quát)tiêm phòngDùng vắc-xin để phòng bệnh.tiêm tếBé nhỏ, tinh vi.
Từ có "tiêm" ở sau
bơm tiêmThiết bị y tế sử dụng để cung cấp thuốc trực tiếp bằng cách tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm dưới da của bệnh nhân; cấu tạo gồm ống hình trụ và piston để hút và đẩykim tiêmKim rỗng lắp vào ống mà tiêm thuốc.ống tiêmỐng đầu có kim rỗng, dùng để tiêm thuốc.máy bay tiêm kíchMáy bay chủ yếu dùng để săn đuổi và đánh máy bay của đối phương.An TiêmNhân vật truyền thuyết thời Hùng Vương. Họ mai, vốn là nô bộc, được vua tin yêu cho làm quan. Sau vì phật ý vua, bị đày ra đảo hoang. Tại đây, AT cùng vợ chăm chỉ làm ăn, gây được giống dưa đỏ (dưa hấu quý), nhiều người tìm đến trao đổi, tiếng đồn khắp xa gần. Vua xuống chiếu gọi về cho phục chức cũ. AT được coi là ông tổ của nghề trồng dưa đỏ ở Việt Nam.
Cùng vần "iêm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.