Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tiêm phòng

Động từ
Động từ
  1. Dùng vắc-xin để phòng bệnh.

Cấu tạo âm tiết

tiêmâm đầu t · vần iêm · thanh ngang
phòngâm đầu ph · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tiêm phòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.