phòng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 55 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "phong"
"phòng" là một từ
Danh từ, Động từ. Buồng lớn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phòng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phòng"
phòng thí nghiệmPhòng, cơ sở có những thiết bị cần thiết để tiến hành thí nghiệm khoa học, nghiên cứu khoa học.phòng ănNơi đặt bàn ghế để mọi người ngồi ăn.phòng thủChuẩn bị lực lượng và phương tiện để chống sự tấn công từ ngoài vào.phòng khámPhòng khám y tế để khám và chữa bệnh; phòng khám hoặc tư vấn (dành cho bác sĩ)phòng chốngPhòng bị trước và sẵn sàng chống lại.phòng bịĐề phòng sẵn.phòng banphòng và ban trong một cơ quan (nói khái quát)phòng vănNơi chứa sách và làm việc của văn nhân.phòng bệnhMôn y học lấy việc giữ gìn sức khỏe và ngăn ngừa bệnh tật làm nguyên tắc, lấy việc gây tập quán vệ sinh, phát triển thể dục làm phương châm, nhằm tiêu trừ bệnh tật và phát triển sức khỏe cho người ta.phòng vệPhòng giữ và bảo vệ, chống lại sự xâm phạm, đánh chiếm.phòng dịchGiữ gìn để ngăn ngừa bệnh truyền nhiễm.phòng ngựPhòng chống và đánh trả, đẩy lui các cuộc tiến công của đối phương.phòng hộChe chắn để bảo vệ.phòng khiĐề phòng lúc gặp điều không may.phòng mạch(với quy mô thường nhỏ hơn).phòng tránhPhòng bị trước nhằm chủ động tránh điều bất lợi không hay xảy ra đối với mình (nói khái quát)phòng xaĐề phòng trước, ngăn ngừa điều không hay có thể xảy ra.phòng trừNgăn ngừa và diệt trừ.phòng thePhòng riêng của đôi vợ chồng, về mặt đời sống tình dục.phòng khôngViệc chuẩn bị nhằm ngăn ngừa và chống lại sự oanh tạc hay bắn phá của máy bay địch.phòng hỏaLo liệu trước để tránh nạn cháy.phòng tốiHộp kín, mặt trước có gắn một thấu kính cho các tia phản chiếu từ một vật truyền qua và tạo ảnh của vật trên một màn ảnh đặt cách thấu kính một khoảng phù hợp.phòng gianLo liệu trước để ngăn chặn kẻ gian hoạt động.phòng phongLoài cây cùng họ với rau mùi, dùng làm vị thuốc bắc.phòng nhìTổ chức gián điệp trong quân đội Pháp.phòng tuyếnĐường nối liền những vị trí đóng quân nhằm bảo vệ một vị trí xung yếu, một vùng đất đai quan trọng.phòng thânTự giữ mình.
Từ có "phòng" ở sau
văn phòngBộ phận phụ trách công việc giấy tờ sổ sách của một cơ quan.xà phòngChất tẩy rửa, làm sạch và làm thơm cơ thể hoặc đồ vật.Hải PhòngMột thành phố trung ương ở miền Bắc Việt Nam.quốc phòngViệc giữ gìn đất nước chống mọi âm mưu xâm lược.trưởng phòngNgười đứng đầu điều khiển công việc một phòng.dự phòngvật được dùng để thay thế cho vật khác có cùng loại trong tình trạng khẩn cấp.động phòng hoa chúc(Nghĩa đen) Phòng sâu kín (phòng của vợ chồng mới cưới) và đuốc hoa thắp trong đêm tân hôn.đề phòngChuẩn bị trước để sẵn sàng đối phó, ngăn ngừa hoặc hạn chế những thiệt hại có thể xảy ra.tiêu phòngBuồng của vợ vua có trát hột hạt tiêu lên vách.biên phòngCanh phòng nơi biên giới.canh phòngTrông coi để giữ cho khỏi xảy ra việc bất trắc.súng máy phòng khôngSúng máy dùng để tiêu diệt các mục tiêu trên không tầm thấp (dưới 2000m).liên phòngNói thứ cau truyền bẹ, có quả bốn mùa.tú các, lan phòngGác thêu, phòng lan. ý nói.tuần phòngCanh gác để giữ gìn trật tự.khán phòngPhòng dành cho khán giả, thính giả thưởng thức âm nhạc, nghệ thuật.thư phòngPhòng đọc sách trong một gia đình (cũ).khuê phòngBuồng con gái nhà quyền quý thời phong kiến.quân phòngNhư quân cơ.Tử PhòngHiệu của Trương Lương.loan phòngPhòng vợ chồng ở (cũ).phạm phòngNói đàn ông bị ngất trong lúc đang giao hợp, hay bị ốm sau khi giao hợp.bố phòngBố trí lực lượng để phòng thủ.tiêm phòngDùng vắc-xin để phòng bệnh.thứ phòngVợ lẻ (cũ).nha phòngPhòng làm việc của nha lại ở công đường.trú phòngĐóng quân ở nơi trọng yếu để phòng giữ.
Cùng vần "ong", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.