phòng gian

Động từ
Động từ
  1. Lo liệu trước để ngăn chặn kẻ gian hoạt động.

Cấu tạo âm tiết

phòngâm đầu ph · vần ong · thanh huyền
gianâm đầu gi · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phòng gian" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.