phòng dịch

Động từ
Động từ
  1. Giữ gìn để ngăn ngừa bệnh truyền nhiễm.
    • Trong mùa viêm nhiệt công tác phòng dịch là rất quan trọng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Dịch: bệnh truyền nhiễm

"phòng dịch" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 防疫 fáng yì

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phòngâm đầu ph · vần ong · thanh huyền
dịchâm đầu d · vần ich · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phòng dịch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.