phòng phong

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Loài cây cùng họ với rau mùi, dùng làm vị thuốc bắc.

Cấu tạo âm tiết

phòngâm đầu ph · vần ong · thanh huyền
phongâm đầu ph · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phòng phong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.