súng máy phòng không

Danh từ
Danh từ
  1. Súng máy dùng để tiêu diệt các mục tiêu trên không tầm thấp (dưới 2000m).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

súngâm đầu s · vần ung · thanh sắc
máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc
phòngâm đầu ph · vần ong · thanh huyền
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "súng máy phòng không" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.