Danh từ
- Súng máy dùng để tiêu diệt các mục tiêu trên không tầm thấp (dưới 2000m).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
Cấu tạo âm tiết
| súng | âm đầu s · vần ung · thanh sắc |
| máy | âm đầu m · vần ay · thanh sắc |
| phòng | âm đầu ph · vần ong · thanh huyền |
| không | âm đầu kh · vần ông · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "súng máy phòng không" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.