phòng tối

Danh từ
Danh từ
  1. Hộp kín, mặt trước có gắn một thấu kính cho các tia phản chiếu từ một vật truyền qua và tạo ảnh của vật trên một màn ảnh đặt cách thấu kính một khoảng phù hợp.

Cấu tạo âm tiết

phòngâm đầu ph · vần ong · thanh huyền
tốiâm đầu t · vần ôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phòng tối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.