Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trưởng phòng

Danh từ
Danh từ
  1. Người đứng đầu điều khiển công việc một phòng.

Câu ví dụ

  • Người cấp bậc cao hơn tôi là trưởng phòng.The person above me is the department manager.
  • Bạn có nghe nói vị trí trưởng phòng còn trống không?Did you hear that the position for manager is up for grabs?

"trưởng phòng" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 課長 かちょう · 部長 ぶちょう
🇰🇷 Tiếng Hàn 과장 gwajang · 부장 bujang · 실장 siljang

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trưởngâm đầu tr · vần ương · thanh hỏi
phòngâm đầu ph · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trưởng phòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.